今日我有現金
gam1 jat6 ngo5 jau5 jin6 gam1
Hôm nay, Tôi có tiền mặt.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有現金
ngo5 jau5 jin6 gam1
Tôi có tiền mặt
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我有現金 để nói bạn có gì bên mình; thay 有 bằng 冇 khi không có món đó.
今日我有現金
gam1 jat6 ngo5 jau5 jin6 gam1
Hôm nay, Tôi có tiền mặt.
我有現金,你呢?
ngo5 jau5 jin6 gam1 nei5 ne1
Tôi có tiền mặt. Còn bạn?
Bạn có tiền mặt
你有現金
nei5 jau5 jin6 gam1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ có tiền mặt
佢哋有現金
keoi5 dei6 jau5 jin6 gam1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi có tiền mặt
我哋有現金
ngo5 dei6 jau5 jin6 gam1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.