Chuyển đến nội dung
Canto School
Trang chủ
Trình đơn
+
MỖI NGÀY MỘT CHÚT TIẾNG QUẢNG ĐÔNG.
Phòng trưng bày
↗
Học tiếng Quảng Đông
↗
Từ và cụm từ
↗
Trắc nghiệm
↗
Thẻ từ vựng
↗
Tiếng Quảng Đông cùng Auntie
↗
Ghi chép và hướng dẫn
↗
Bắt đầu tại đây
↗
Phòng luyện thanh điệu
↗
Cách học
↗
Câu chuyện của chúng tôi
↗
So sánh tài nguyên
↗
Hỗ trợ
Quyền riêng tư
Điều khoản
iPhone
↗
Android
↗
Trang chủ
/
Thẻ từ vựng
/
Mua sắm và tiền bạc
Mua sắm và tiền bạc
←
Tất cả chủ đề
Trắc nghiệm
↗
Thẻ từ vựng
1
/ 10
Hiện tiếng Quảng Đông
↻
tiền giấy
Hiện nghĩa
↻
銀紙
ngan4 zi2
Đang học
↻
Đã nhớ
✓
Từ vựng tiếng Quảng Đông
+
tiền mặt
現金
jin6 gam1
Phát bản ghi âm
tiền xu
硬幣
ngaang6 bai6
Phát bản ghi âm
tiền giấy
銀紙
ngan4 zi2
Phát bản ghi âm
tiền thừa
找續
zaau2 zuk6
Phát bản ghi âm
thẻ tín dụng
信用卡
seon3 jung6 kaat1
Phát bản ghi âm
giảm giá
折扣
zit3 kau3
Phát bản ghi âm
rẻ
平
peng4
Phát bản ghi âm
đắt
貴
gwai3
Phát bản ghi âm
giá
價錢
gaa3 cin4
Phát bản ghi âm
biên lai
收據
sau1 geoi3
Phát bản ghi âm
Luyện bằng trắc nghiệm
↗
Tiếp tục luyện tập
↗