嗰度有隻牛。
go2 dou6 jau5 zek3 ngau4
Ở kia có con bò.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
牛
ngau4
bò
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
牛 chỉ bò nói chung; nói 牛肉 khi chỉ thịt bò thay vì con vật.
嗰度有隻牛。
go2 dou6 jau5 zek3 ngau4
Ở kia có con bò.
隻牛食草。
zek3 ngau4 sik6 cou2
Con bò ăn cỏ.