呢度有長頸鹿
ni1 dou6 jau5 coeng4 geng2 luk2
Ở đây có hươu cao cổ.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
長頸鹿
coeng4 geng2 luk2
hươu cao cổ
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
長頸鹿 là tên con vật này; 隻 là lượng từ thường dùng để đếm từng con.
呢度有長頸鹿
ni1 dou6 jau5 coeng4 geng2 luk2
Ở đây có hươu cao cổ.
我見到長頸鹿
ngo5 gin3 dou2 coeng4 geng2 luk2
Tôi nhìn thấy hươu cao cổ.