唔好意思,借借。
m4 hou2 ji3 si1 ze3 ze3
Xin lỗi, cho tôi đi qua nhé.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
唔好意思
m4 hou2 ji3 si1
xin phép làm phiền / xin lỗi
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
CÂU TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · CHÀO HỎI
Một chút tiếng Quảng Đông cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
唔好意思 (m4 hou2 ji3 si1) hợp khi đi qua người khác, ngắt lời nhẹ hoặc va chạm nhỏ. Với lỗi hay tổn hại đáng kể, dùng 對唔住 (deoi3 m4 zyu6) mạnh hơn.
Bản ghi giọng nói tổng hợp đã lưu từ thư viện ứng dụng Canto School.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Theo bốn âm tiết m4 hou2 ji3 si1. Cùng tạo một công thức lịch sự; nghĩa đen từng phần không phải bản dịch từng từ dùng trong hội thoại.
Nghe cả câu một lần rồi phát lại theo bốn âm tiết viết.
唔好意思 dùng để xin lỗi hoặc lịch sự ngắt lời. Cụm này phù hợp khi muốn gây chú ý; khi nhờ phục vụ, 唔該 cũng rất thông dụng.
Thử dùng khi: Đi qua người khác, ngắt lời nhẹ hoặc xin lỗi vì va chạm nhỏ.
唔好意思,借借。
m4 hou2 ji3 si1 ze3 ze3
Xin lỗi, cho tôi đi qua nhé.
唔好意思,我遲咗。
m4 hou2 ji3 si1 ngo5 ci4 zo2
Xin lỗi, tôi đến muộn.