我有三個硬幣。
ngo5 jau5 saam1 go3 ngaang6 bai6
Tôi có ba đồng xu.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
硬幣
ngaang6 bai6
tiền xu
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
硬幣 là tiền xu, khác tiền giấy; đếm bằng 個.
我有三個硬幣。
ngo5 jau5 saam1 go3 ngaang6 bai6
Tôi có ba đồng xu.
呢個係硬幣。
ni1 go3 hai6 ngaang6 bai6
Đây là đồng xu.