CÙNG AUNTIE · HẸN HÒ VÀ CÁC MỐI QUAN HỆ
Đàn ông diễn cho người khác thấy
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 扮晒文青溝女。
- Jyutping
- baan6 saai3 man4 cing1 kau1 neoi5
- Nghĩa
- Diễn hình tượng nghệ sĩ để tán phụ nữ.
Câu tiếng Quảng Đông
扮晒文青溝女。baan6 saai3 man4 cing1 kau1 neoi5
Diễn hình tượng nghệ sĩ để tán phụ nữ.
Lời nói trong đoạn phim.
扮晒文青溝女。 nghĩa là ‘Diễn hình tượng nghệ sĩ để tán phụ nữ.’ trong cuộc trao đổi này.
Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.