CÙNG AUNTIE · TIẾNG LÓNG VÀ PHẢN ỨNG
Tôi đã bảo rồi
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 都話咗㗎啦
- Jyutping
- dou1 waa6 zo2 gaa3 laa1
- Nghĩa
- Tôi đã bảo rồi mà.
Câu tiếng Quảng Đông
都話咗㗎啦dou1 waa6 zo2 gaa3 laa1
Tôi đã bảo rồi mà.
Lời nói trong đoạn phim.
都話咗㗎啦 nghĩa là ‘Tôi đã bảo rồi mà.’ trong cuộc trao đổi này.
Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.