CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Trong cách dùng lóng này, cooking có thể là được tự do thể hiện, being cooked là gặp rắc rối, còn eating là khen. Dịch tình huống trước. Bản Auntie dùng cách nói khác vì hình ảnh đồ ăn Anh làm việc khác trong từng câu.
HÌNH DUNG TÌNH HUỐNG
Ba thời điểm trong buổi tập tưởng tượng
- Trước khi ý tưởng hoàn tất畀佢發揮吓啦bei2 keoi5 faat3 fai1 haa5 laa1
Cho người trình bày cơ hội thể hiện ý tưởng.
- Sau kết quả xuất sắc佢真係勁到冇得頂keoi5 zan1 hai6 ging6 dou3 mou5 dak1 ding2
Khen mạnh thành tích của người đó.
- Sau sai sót nghiêm trọng你今次大鑊喇nei5 gam1 ci3 daai6 wok6 laa3
Phản ứng trước rắc rối; không phải động viên tiếp tục.
Cho ai khoảng để làm theo cách mình
Tưởng tượng bạn đang giải thích được nửa giải pháp bất ngờ thì người khác ngắt. ‘Let him cook’ ủng hộ nhờ nhóm cho người nói cơ hội. Dictionary.com mô tả nghĩa cho phép này và lưu ý có thể dùng đùa. Tình huống quyết định bạn đang ủng hộ hay chờ thất bại ngoạn mục.
Trong đoạn được chọn, 畀佢發揮吓啦 nêu rõ lời nhờ: để người đó thể hiện khả năng. 發揮 nói đưa năng lực vào hành động. Câu tiếng Quảng Đông không nói bếp. Vì bản thân 佢 không phân biệt anh ấy và cô ấy, cùng lời thu có thể chỉ một trong hai khi ngữ cảnh xác định.
畀佢發揮吓啦
bei2 keoi5 faat3 fai1 haa5 laa1
Cứ để anh ấy làm theo cách mình.
Gặp rắc rối là câu chuyện khác
Giờ tưởng tượng cùng người bạn vô tình xóa bản thuyết trình cuối. ‘You’re cooked’ nhận xét cảnh khó của họ; không động viên tiếp tục. Cambridge ghi nhiều nghĩa thân mật của cooked, gồm rắc rối lớn, bị đánh bại và kiệt sức. Tiếng Quảng Đông trong đoạn chọn nghĩa rắc rối, không bao gồm mọi cách dùng từ tiếng Anh.
你今次大鑊喇 chỉ dịp cụ thể này và nói người kia ở tình trạng xấu. Bạn có thể nói kịch vì lỗi nhỏ. Trong khủng hoảng thật có thể nghe không giúp ích. Khi luyện nghe, xác định sự việc dẫn đến câu trước khi quyết mức nghiêm túc.
你今次大鑊喇
nei5 gam1 ci3 daai6 wok6 laa3
Lần này bạn gặp rắc rối lớn rồi.
LUYỆN MỘT CHÚT
Nhớ lại ý định, không phải món ăn
Đọc từng câu tiếng Quảng Đông và xác định ý định trước khi mở nghĩa: tạo cơ hội, khen kết quả hoặc phản ứng với rắc rối. Đây là chuyển thể theo ngữ cảnh từ bài.
畀佢發揮吓啦
bei2 keoi5 faat3 fai1 haa5 laa1
Đọc tất cả các nghĩa
畀佢發揮吓啦
Cứ để anh ấy làm theo cách mình.
Dùng ý tạo cơ hội cho ai đó, không phải hướng dẫn thật về bếp.
佢真係勁到冇得頂
Cô ấy thật sự quá giỏi.
Chủ thể được khen là người khác; khác với tự khoe về mình.
你今次大鑊喇
Lần này bạn gặp rắc rối lớn rồi.
Cách này chọn nghĩa gặp rắc rối. Không bao gồm mọi nghĩa tiếng Anh của cooked, chẳng hạn kiệt sức.
Khen điều ai đã đạt
Sau diễn xuất ấn tượng, ‘she ate’ là khen. Merriam-Webster coi là đánh giá hào hứng cách ai làm, gồm diễn hoặc ngoại hình. Không báo bữa ăn. Hình crumbs dài tăng tán thành; dịch sát đồ ăn sẽ tạo câu đùa mới có thể khó hiểu.
佢真係勁到冇得頂 của Auntie bày tỏ ngưỡng mộ mạnh trực tiếp. So 正到冇得頂 khen thứ gì rất tốt với 我真係靚到爆 khoe phóng đại ngoại hình mình. Đều hào hứng nhưng khác ai hoặc gì được đánh giá. Chọn chủ thể lời khen trước khi chọn câu.
佢真係勁到冇得頂
keoi5 zan1 hai6 ging6 dou3 mou5 dak1 ding2
Cô ấy thật sự quá giỏi.
正到冇得頂
zeng3 dou3 mou5 dak1 ding2
Hay đến không thể hơn được.
我真係靚到爆
ngo5 zan1 hai6 leng3 dou3 baau3
Tôi đẹp tuyệt trần.
Dùng ý định làm lối tắt khi dịch
Hình dung buổi tập ở ba lúc: một người đề xuất ý tưởng, nhóm thấy kết quả, rồi lỗi đe dọa buổi diễn. Lúc đầu mời kiên nhẫn, lúc hai có thể mời lời khen và lúc ba có thể mời cảnh báo. Hành động hội thoại đã đổi dù tiếng Anh cứ quay lại đồ ăn.
Khi lưu câu, viết một dòng tình huống cạnh nó. ‘Tạo cơ hội cho người biểu diễn’, ‘khen kết quả xuất sắc’ và ‘phản ứng với rắc rối’ gợi nhớ tốt hơn chỉ ghi ‘tiếng lóng đồ ăn’. Xem các đoạn được chọn để nghe cách nói tiếng Quảng Đông thật, rồi giải thích tình huống mới mà không dựa vào câu cửa miệng tiếng Anh.
| Ý định của bạn | Mốc tiếng Quảng Đông | Có giữ hình ảnh đồ ăn không? |
|---|---|---|
| Cho ai một cơ hội | 畀佢發揮吓啦 | Không |
| Phản ứng tình huống xấu | 你今次大鑊喇 | Hình ảnh Quảng Đông khác |
| Khen ai mạnh mẽ | 佢真係勁到冇得頂 | Không |
NGHE CÂU TRONG NGỮ CẢNH
Xem cùng Auntie
Cứ để anh ấy làm theo cách mình.
Video này minh họa một cách diễn đạt liên quan đến chủ đề. Các ví dụ viết bên trên mở rộng bài học.
Mở bài học đầy đủ về câu này ↗Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 畀佢發揮吓啦
- Jyutping
- bei2 keoi5 faat3 fai1 haa5 laa1
- Nghĩa
- Cứ để anh ấy làm theo cách mình.
MANG THEO BẠN
Thử dùng trong hội thoại
Người bạn bị ngắt trước khi nói hết ý hứa hẹn. Câu nào hợp hơn: 畀佢發揮吓啦 hay 你今次大鑊喇?
Xem một đáp án gợi ý
畀佢發揮吓啦 nhờ người khác tạo cơ hội. 你今次大鑊喇 nói người kia gặp rắc rối, đổi hoàn toàn ý bạn.
Những điều cần nhớ
- Dịch hành động hội thoại trước từ đồ ăn.
- Nghĩa rắc rối của cooked không bao gồm nghĩa kiệt sức.
- Lời Auntie là chuyển thể theo ngữ cảnh, không phải từ điển tiếng lóng phổ quát.
