佢係我細妹
keoi5 hai6 ngo5 sai3 mui2
Cô ấy là em gái tôi.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
細妹
sai3 mui2
em gái
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
細妹 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係細妹 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
佢係我細妹
keoi5 hai6 ngo5 sai3 mui2
Cô ấy là em gái tôi.
我細妹返學喇
ngo5 sai3 mui2 faan1 hok6 laa3
Em gái tôi đi học rồi.