我有家姐,冇細佬
ngo5 jau5 gaa1 ze1 mou5 sai3 lou2
Tôi có chị gái nhưng không có em trai.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有家姐
ngo5 jau5 gaa1 ze1
Tôi có chị gái
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
家姐 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係家姐 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
我有家姐,冇細佬
ngo5 jau5 gaa1 ze1 mou5 sai3 lou2
Tôi có chị gái nhưng không có em trai.
我有家姐,你呢?
ngo5 jau5 gaa1 ze1 nei5 ne1
Tôi có chị gái. Còn bạn?