我想食豆腐。
ngo5 soeng2 sik6 dau6 fu6
Tôi muốn ăn đậu phụ.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
豆腐
dau6 fu6
đậu phụ
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
豆腐 là nguyên liệu hoặc món; 煎 hoặc 蒸 trước nó chỉ chiên hoặc hấp.
我想食豆腐。
ngo5 soeng2 sik6 dau6 fu6
Tôi muốn ăn đậu phụ.
呢碟豆腐好滑。
ni1 dip6 dau6 fu6 hou2 waat6
Đậu phụ này rất mịn.