呢度有兔仔
ni1 dou6 jau5 tou3 zai2
Ở đây có thỏ.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
兔仔
tou3 zai2
thỏ
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
兔仔 là tên con vật này; 隻 là lượng từ thường dùng để đếm từng con.
呢度有兔仔
ni1 dou6 jau5 tou3 zai2
Ở đây có thỏ.
我見到兔仔
ngo5 gin3 dou2 tou3 zai2
Tôi nhìn thấy thỏ.