我畀現金
ngo5 bei2 jin6 gam1
Tôi trả tiền mặt
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
畀
bei2
trả / đưa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
畀 có nghĩa là cho hoặc trả; 畀錢 là trả tiền, còn 畀你 nêu người nhận.
我畀現金
ngo5 bei2 jin6 gam1
Tôi trả tiền mặt
我畀本書你
ngo5 bei2 bun2 syu1 nei5
Tôi đưa bạn quyển sách.