魚頭留返畀我煲湯,唔該。
jyu4 tau4 lau4 faan1 bei2 ngo5 bou1 tong1 m4 goi1
Giữ đầu cá cho tôi nấu canh nhé.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
煲湯
bou1 tong1
nấu canh
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
煲湯 là ninh canh; khi nói ăn hoặc uống canh, dùng 飲湯.
魚頭留返畀我煲湯,唔該。
jyu4 tau4 lau4 faan1 bei2 ngo5 bou1 tong1 m4 goi1
Giữ đầu cá cho tôi nấu canh nhé.
我用魚頭煲湯
ngo5 jung6 jyu4 tau4 bou1 tong1
Tôi nấu canh bằng đầu cá.