啲骨留返畀我
di1 gwat1 lau4 faan1 bei2 ngo5
Giữ xương lại cho tôi
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
留返
lau4 faan1
giữ lại / để dành
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Đặt 留返 trước đối tượng của hành động; 留返啲骨 và 留返魚頭 là hai cách kết hợp hữu ích hằng ngày.
啲骨留返畀我
di1 gwat1 lau4 faan1 bei2 ngo5
Giữ xương lại cho tôi
魚頭留返畀我煲湯,唔該。
jyu4 tau4 lau4 faan1 bei2 ngo5 bou1 tong1 m4 goi1
Giữ đầu cá cho tôi nấu canh nhé.