Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi muốn ăn thịt gàbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我想食雞

ngo5 soeng2 sik6 gai1

Tôi muốn ăn thịt gà

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

食 nêu gà là thứ muốn ăn; 想要雞 có thể dùng yêu cầu gọi món.

Ví dụ

今日我想食雞。

gam1 jat6 ngo5 soeng2 sik6 gai1

Hôm nay, tôi muốn ăn thịt gà.

聽日我想食雞。

ting1 jat6 ngo5 soeng2 sik6 gai1

Ngày mai, tôi muốn ăn thịt gà.

Biến thành lời của bạn

Chúng tôi muốn ăn thịt gà với bạn ở nhà tối nay

我哋今晚想同你一齊喺屋企食雞

ngo5 dei6 gam1 maan5 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi muốn ăn thịt gà lát nữa

我哋遲啲想食雞

ngo5 dei6 ci4 di1 soeng2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn muốn ăn thịt gà hôm nay

你今日想食雞

nei5 gam1 jat6 soeng2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn muốn ăn thịt gà

你想食雞

nei5 soeng2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ muốn ăn thịt gà với bạn bè ở nhà lát nữa

佢哋遲啲想同朋友一齊喺屋企食雞

keoi5 dei6 ci4 di1 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn ăn thịt gà với bạn bây giờ

我而家想同你一齊食雞

ngo5 ji4 gaa1 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn muốn ăn thịt gà ở nhà hàng ngày mai

你聽日想喺餐廳食雞

nei5 ting1 jat6 soeng2 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi muốn ăn thịt gà với bạn ở nhà ngày mai

我哋聽日想同你一齊喺屋企食雞

ngo5 dei6 ting1 jat6 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn muốn ăn thịt gà với gia đình bây giờ

你而家想同屋企人一齊食雞

nei5 ji4 gaa1 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ muốn ăn thịt gà với bạn ở nhà ngày mai

佢哋聽日想同你一齊喺屋企食雞

keoi5 dei6 ting1 jat6 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ muốn ăn thịt gà với bạn ở nhà hàng tối nay

佢哋今晚想同你一齊喺餐廳食雞

keoi5 dei6 gam1 maan5 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.