Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi ăn thịt gàbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我食雞

ngo5 sik6 gai1

Tôi ăn thịt gà

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 食 khi nói về việc ăn 雞; 要雞 là cách gọi món ngắn gọn.

Ví dụ

我食雞,你呢?

ngo5 sik6 gai1 nei5 ne1

Tôi ăn thịt gà. Còn bạn thì sao?

我食雞,唔食牛肉

ngo5 sik6 gai1 m4 sik6 ngau4 juk6

Tôi ăn thịt gà. Tôi không ăn thịt bò.

Biến thành lời của bạn

Họ ăn thịt gà với gia đình ở nhà hàng

佢哋同屋企人一齊喺餐廳食雞

keoi5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà với bạn bè ở nhà cuối tuần này

我哋今個週末同朋友一齊喺屋企食雞

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà với gia đình ở nhà hàng lát nữa

我哋遲啲同屋企人一齊喺餐廳食雞

ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn bè ở quán cà phê lát nữa

我遲啲同朋友一齊喺咖啡店食雞

ngo5 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn ở nhà ngày mai

我聽日同你一齊喺屋企食雞

ngo5 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà với bạn bè ở nhà hàng cuối tuần này

佢哋今個週末同朋友一齊喺餐廳食雞

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với gia đình ở quán cà phê cuối tuần này

我今個週末同屋企人一齊喺咖啡店食雞

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn ở nhà hàng lát nữa

我遲啲同你一齊喺餐廳食雞

ngo5 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà với gia đình ở quán cà phê hôm nay

我哋今日同屋企人一齊喺咖啡店食雞

ngo5 dei6 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn tối nay

我今晚同你一齊食雞

ngo5 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà với bạn bè ở nhà hàng cuối tuần này

我哋今個週末同朋友一齊喺餐廳食雞

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà ở nhà hàng hôm nay

佢哋今日喺餐廳食雞

keoi5 dei6 gam1 jat6 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà với bạn ở quán cà phê lát nữa

佢哋遲啲同你一齊喺咖啡店食雞

keoi5 dei6 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn thịt gà hôm nay

你今日食雞

nei5 gam1 jat6 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà với gia đình ở quán cà phê cuối tuần này

佢哋今個週末同屋企人一齊喺咖啡店食雞

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà với gia đình hôm nay

我哋今日同屋企人一齊食雞

ngo5 dei6 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà ở quán cà phê bây giờ

佢哋而家喺咖啡店食雞

keoi5 dei6 ji4 gaa1 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn bè ở quán cà phê

我同朋友一齊喺咖啡店食雞

ngo5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn thịt gà ở nhà bây giờ

你而家喺屋企食雞

nei5 ji4 gaa1 hai2 uk1 kei2 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà với bạn ở nhà hàng tối nay

佢哋今晚同你一齊喺餐廳食雞

keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn thịt gà với bạn hôm nay

我今日同你一齊食雞

ngo5 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn thịt gà

你食雞

nei5 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn thịt gà ở quán cà phê lát nữa

佢哋遲啲喺咖啡店食雞

keoi5 dei6 ci4 di1 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn thịt gà ở nhà hàng cuối tuần này

我哋今個週末喺餐廳食雞

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 caan1 teng1 sik6 gai1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.