包好之後,我八點返嚟拎,唔該。
baau1 hou2 zi1 hau6 ngo5 baat3 dim2 faan1 lai4 ling1 m4 goi1
Sau khi gói xong, tôi sẽ quay lại lấy lúc tám giờ nhé.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
拎
ling1
lấy / đến lấy
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
拎 là lấy hoặc nhận đồ; đi với 返嚟 nghĩa là quay lại lấy.
包好之後,我八點返嚟拎,唔該。
baau1 hou2 zi1 hau6 ngo5 baat3 dim2 faan1 lai4 ling1 m4 goi1
Sau khi gói xong, tôi sẽ quay lại lấy lúc tám giờ nhé.
我聽日嚟拎。
ngo5 ting1 jat6 lai4 ling1
Mai tôi đến lấy.