收到,接到佢之後話聲我知。
sau1 dou2 zip3 dou2 keoi5 zi1 hau6 waa6 seng1 ngo5 zi1
Hiểu rồi. Đón được rồi thì báo cho tôi biết nhé.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
接到
zip3 dou2
đón được
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
到 sau 接 đánh dấu đón được; 接到佢 xác nhận đã thực sự gặp người cần đón.
收到,接到佢之後話聲我知。
sau1 dou2 zip3 dou2 keoi5 zi1 hau6 waa6 seng1 ngo5 zi1
Hiểu rồi. Đón được rồi thì báo cho tôi biết nhé.
我接到佢喇
ngo5 zip3 dou2 keoi5 laa3
Tôi đón được người ấy rồi.