客人已經到咗
haak3 jan4 ji5 ging1 dou3 zo2
Khách đã đến rồi
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
客
haak3
khách hàng
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
客 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係客 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
客人已經到咗
haak3 jan4 ji5 ging1 dou3 zo2
Khách đã đến rồi
呢位係熟客
ni1 wai2 hai6 suk6 haak3
Đây là khách quen.