客戶想改時間
haak3 wu6 soeng2 goi2 si4 gaan3
Khách hàng muốn đổi giờ.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
客戶
haak3 wu6
khách hàng (tổ chức)
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
客戶 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係客戶 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
客戶想改時間
haak3 wu6 soeng2 goi2 si4 gaan3
Khách hàng muốn đổi giờ.
我覆咗客戶
ngo5 fuk1 zo2 haak3 wu6
Tôi đã trả lời khách hàng.