佢係我同學
keoi5 hai6 ngo5 tung4 hok6
Người đó là bạn cùng lớp của tôi.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
同學
tung4 hok6
bạn cùng lớp
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
同學 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係同學 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
佢係我同學
keoi5 hai6 ngo5 tung4 hok6
Người đó là bạn cùng lớp của tôi.
我同同學食飯
ngo5 tung4 tung4 hok6 sik6 faan6
Tôi ăn cơm với bạn cùng lớp.