CÙNG AUNTIE · CÔNG VIỆC VÀ HỌC TẬP
Tôi chỉ ở đây vì tiền lương
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 我淨係為咗份人工
- Jyutping
- ngo5 zing6 hai6 wai6 zo2 fan6 jan4 gung1
- Nghĩa
- Tôi chỉ làm vì lương.
Câu tiếng Quảng Đông
我淨係為咗份人工ngo5 zing6 hai6 wai6 zo2 fan6 jan4 gung1
Tôi chỉ làm vì lương.
Lời nói trong đoạn phim.
我淨係為咗份人工 nghĩa là ‘Tôi chỉ làm vì lương.’ trong cuộc trao đổi này.
Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.