田入面有隻水牛
tin4 jap6 min6 jau5 zek3 seoi2 ngau4
Trong ruộng có một con trâu.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
水牛
seoi2 ngau4
trâu
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 隻 để đếm 水牛; 一隻水牛 chỉ một, còn 兩隻水牛 chỉ hai.
田入面有隻水牛
tin4 jap6 min6 jau5 zek3 seoi2 ngau4
Trong ruộng có một con trâu.
嗰隻水牛好大
go2 zek3 seoi2 ngau4 hou2 daai6
Con trâu kia rất to.