爭咗一盒飯
zaang1 zo2 jat1 hap6 faan6
Thiếu một hộp cơm
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
爭咗
zaang1 zo2
thiếu
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
咗 trong 爭咗 đánh dấu thay đổi đã hoàn tất; dùng khi kể việc đã xảy ra.
爭咗一盒飯
zaang1 zo2 jat1 hap6 faan6
Thiếu một hộp cơm
呢度爭咗一個盒
ni1 dou6 zaang1 zo2 jat1 go3 hap6
Ở đây thiếu một cái hộp.