Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi ăn bánh tart trứngbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我食蛋撻

ngo5 sik6 daan6 taat1

Tôi ăn bánh tart trứng

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 我食蛋撻 để nói món bạn chọn; thêm 今日 khi nói về món ăn hôm nay.

Ví dụ

今日我食蛋撻

gam1 jat6 ngo5 sik6 daan6 taat1

Hôm nay, Tôi ăn bánh tart trứng.

我食蛋撻,你呢?

ngo5 sik6 daan6 taat1 nei5 ne1

Tôi ăn bánh tart trứng. Còn bạn?

Biến thành lời của bạn

Chúng tôi ăn bánh tart trứng cuối tuần này

我哋今個週末食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn bánh tart trứng ở nhà cuối tuần này

我今個週末喺屋企食蛋撻

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với gia đình tối nay

我哋今晚同屋企人一齊食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn bánh tart trứng với bạn bè ngày mai

我聽日同朋友一齊食蛋撻

ngo5 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với bạn bè ở nhà hàng

我哋同朋友一齊喺餐廳食蛋撻

ngo5 dei6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà tối nay

你今晚同屋企人一齊喺屋企食蛋撻

nei5 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với bạn bè bây giờ

我哋而家同朋友一齊食蛋撻

ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn bánh tart trứng ở nhà hàng

你喺餐廳食蛋撻

nei5 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với bạn ở quán cà phê lát nữa

我哋遲啲同你一齊喺咖啡店食蛋撻

ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn bánh tart trứng hôm nay

佢哋今日食蛋撻

keoi5 dei6 gam1 jat6 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn bánh tart trứng với gia đình cuối tuần này

你今個週末同屋企人一齊食蛋撻

nei5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn bánh tart trứng với bạn bè ở nhà bây giờ

佢哋而家同朋友一齊喺屋企食蛋撻

keoi5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng ở nhà cuối tuần này

我哋今個週末喺屋企食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn bánh tart trứng lát nữa

我遲啲食蛋撻

ngo5 ci4 di1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn bánh tart trứng với bạn ở nhà hàng tối nay

佢哋今晚同你一齊喺餐廳食蛋撻

keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng ở nhà tối nay

我哋今晚喺屋企食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 maan5 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn bánh tart trứng ở nhà hàng ngày mai

你聽日喺餐廳食蛋撻

nei5 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với bạn ở quán cà phê cuối tuần này

我哋今個週末同你一齊喺咖啡店食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng ở nhà hàng lát nữa

我哋遲啲喺餐廳食蛋撻

ngo5 dei6 ci4 di1 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng với bạn bè tối nay

我哋今晚同朋友一齊食蛋撻

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà ngày mai

你聽日同屋企人一齊喺屋企食蛋撻

nei5 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn bánh tart trứng với gia đình tối nay

佢哋今晚同屋企人一齊食蛋撻

keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn bánh tart trứng với bạn bè ở nhà lát nữa

佢哋遲啲同朋友一齊喺屋企食蛋撻

keoi5 dei6 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn bánh tart trứng ở nhà hàng bây giờ

我哋而家喺餐廳食蛋撻

ngo5 dei6 ji4 gaa1 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.