Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà hàng bây giờ
我哋而家想同屋企人一齊喺餐廳食蛋撻
ngo5 dei6 ji4 gaa1 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我想食蛋撻
ngo5 soeng2 sik6 daan6 taat1
Tôi muốn ăn bánh tart trứng
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà hàng bây giờ
我哋而家想同屋企人一齊喺餐廳食蛋撻
ngo5 dei6 ji4 gaa1 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn cuối tuần này
我哋今個週末想同你一齊食蛋撻
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn bè ở nhà ngày mai
我聽日想同朋友一齊喺屋企食蛋撻
ngo5 ting1 jat6 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn ở nhà hàng tối nay
我哋今晚想同你一齊喺餐廳食蛋撻
ngo5 dei6 gam1 maan5 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng ở nhà hàng hôm nay
我今日想喺餐廳食蛋撻
ngo5 gam1 jat6 soeng2 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở quán cà phê ngày mai
佢哋聽日想同屋企人一齊喺咖啡店食蛋撻
keoi5 dei6 ting1 jat6 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng ở quán cà phê ngày mai
我哋聽日想喺咖啡店食蛋撻
ngo5 dei6 ting1 jat6 soeng2 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng với bạn bè ở nhà hàng ngày mai
佢哋聽日想同朋友一齊喺餐廳食蛋撻
keoi5 dei6 ting1 jat6 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng ở nhà hàng lát nữa
我遲啲想喺餐廳食蛋撻
ngo5 ci4 di1 soeng2 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng
佢哋想食蛋撻
keoi5 dei6 soeng2 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng với gia đình lát nữa
佢哋遲啲想同屋企人一齊食蛋撻
keoi5 dei6 ci4 di1 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn bè cuối tuần này
我哋今個週末想同朋友一齊食蛋撻
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà hàng
你想同屋企人一齊喺餐廳食蛋撻
nei5 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn
我想同你一齊食蛋撻
ngo5 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng ở quán cà phê ngày mai
我聽日想喺咖啡店食蛋撻
ngo5 ting1 jat6 soeng2 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng tối nay
佢哋今晚想食蛋撻
keoi5 dei6 gam1 maan5 soeng2 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng bây giờ
我哋而家想食蛋撻
ngo5 dei6 ji4 gaa1 soeng2 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng với bạn bè ngày mai
佢哋聽日想同朋友一齊食蛋撻
keoi5 dei6 ting1 jat6 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn ở quán cà phê bây giờ
我哋而家想同你一齊喺咖啡店食蛋撻
ngo5 dei6 ji4 gaa1 soeng2 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi muốn ăn bánh tart trứng ở quán cà phê tối nay
我哋今晚想喺咖啡店食蛋撻
ngo5 dei6 gam1 maan5 soeng2 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà hàng tối nay
佢哋今晚想同屋企人一齊喺餐廳食蛋撻
keoi5 dei6 gam1 maan5 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn muốn ăn bánh tart trứng với gia đình ở nhà tối nay
你今晚想同屋企人一齊喺屋企食蛋撻
nei5 gam1 maan5 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng với bạn bè ngày mai
我聽日想同朋友一齊食蛋撻
ngo5 ting1 jat6 soeng2 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn ăn bánh tart trứng ở quán cà phê lát nữa
我遲啲想喺咖啡店食蛋撻
ngo5 ci4 di1 soeng2 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 daan6 taat1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.