我飲橙汁,你呢?
ngo5 jam2 caang2 zap1 nei5 ne1
Tôi uống nước cam. Còn bạn thì sao?
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我飲橙汁
ngo5 jam2 caang2 zap1
Tôi uống nước cam
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 飲 với 橙汁; 要一杯橙汁 là gọi một cốc đồ uống.
我飲橙汁,你呢?
ngo5 jam2 caang2 zap1 nei5 ne1
Tôi uống nước cam. Còn bạn thì sao?
我飲橙汁,唔加糖
ngo5 jam2 caang2 zap1 m4 gaa1 tong4
Tôi uống nước cam. Không đường.
Họ uống nước cam với bạn ở nhà tối nay
佢哋今晚同你一齊喺屋企飲橙汁
keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam với gia đình ở nhà hàng ngày mai
你聽日同屋企人一齊喺餐廳飲橙汁
nei5 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam ở nhà hàng tối nay
我今晚喺餐廳飲橙汁
ngo5 gam1 maan5 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với bạn ở quán cà phê lát nữa
我哋遲啲同你一齊喺咖啡店飲橙汁
ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam với gia đình ở nhà tối nay
你今晚同屋企人一齊喺屋企飲橙汁
nei5 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ uống nước cam với bạn bè ở nhà hàng bây giờ
佢哋而家同朋友一齊喺餐廳飲橙汁
keoi5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam với bạn bè cuối tuần này
你今個週末同朋友一齊飲橙汁
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ uống nước cam với gia đình ở quán cà phê ngày mai
佢哋聽日同屋企人一齊喺咖啡店飲橙汁
keoi5 dei6 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam với gia đình ở quán cà phê lát nữa
你遲啲同屋企人一齊喺咖啡店飲橙汁
nei5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam với gia đình ở nhà lát nữa
我遲啲同屋企人一齊喺屋企飲橙汁
ngo5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ uống nước cam với gia đình ở nhà cuối tuần này
佢哋今個週末同屋企人一齊喺屋企飲橙汁
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với gia đình ở nhà hàng ngày mai
我哋聽日同屋企人一齊喺餐廳飲橙汁
ngo5 dei6 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ uống nước cam với bạn bè ở quán cà phê
佢哋同朋友一齊喺咖啡店飲橙汁
keoi5 dei6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam với bạn ở nhà hàng tối nay
我今晚同你一齊喺餐廳飲橙汁
ngo5 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với bạn ở nhà ngày mai
我哋聽日同你一齊喺屋企飲橙汁
ngo5 dei6 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam ở nhà hàng ngày mai
你聽日喺餐廳飲橙汁
nei5 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với bạn bè ở nhà bây giờ
我哋而家同朋友一齊喺屋企飲橙汁
ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam ở nhà hàng ngày mai
我聽日喺餐廳飲橙汁
ngo5 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với bạn bè ở quán cà phê bây giờ
我哋而家同朋友一齊喺咖啡店飲橙汁
ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi uống nước cam với bạn bè lát nữa
我哋遲啲同朋友一齊飲橙汁
ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam với bạn ở nhà cuối tuần này
我今個週末同你一齊喺屋企飲橙汁
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn uống nước cam với gia đình ở nhà hàng
你同屋企人一齊喺餐廳飲橙汁
nei5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi uống nước cam ngày mai
我聽日飲橙汁
ngo5 ting1 jat6 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ uống nước cam với gia đình ngày mai
佢哋聽日同屋企人一齊飲橙汁
keoi5 dei6 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.