Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi uống nước cambằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我飲橙汁

ngo5 jam2 caang2 zap1

Tôi uống nước cam

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 飲 với 橙汁; 要一杯橙汁 là gọi một cốc đồ uống.

Ví dụ

我飲橙汁,你呢?

ngo5 jam2 caang2 zap1 nei5 ne1

Tôi uống nước cam. Còn bạn thì sao?

我飲橙汁,唔加糖

ngo5 jam2 caang2 zap1 m4 gaa1 tong4

Tôi uống nước cam. Không đường.

Biến thành lời của bạn

Họ uống nước cam với gia đình ở nhà

佢哋同屋企人一齊喺屋企飲橙汁

keoi5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước cam cuối tuần này

你今個週末飲橙汁

nei5 gam1 go3 zau1 mut6 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam với gia đình

我哋同屋企人一齊飲橙汁

ngo5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam với bạn bè ở nhà bây giờ

佢哋而家同朋友一齊喺屋企飲橙汁

keoi5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam ở nhà lát nữa

佢哋遲啲喺屋企飲橙汁

keoi5 dei6 ci4 di1 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam ở quán cà phê ngày mai

我哋聽日喺咖啡店飲橙汁

ngo5 dei6 ting1 jat6 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam với bạn ngày mai

我哋聽日同你一齊飲橙汁

ngo5 dei6 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam với bạn bè ở nhà hàng bây giờ

我而家同朋友一齊喺餐廳飲橙汁

ngo5 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam ở nhà hàng ngày mai

佢哋聽日喺餐廳飲橙汁

keoi5 dei6 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước cam với bạn bè tối nay

你今晚同朋友一齊飲橙汁

nei5 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam ở nhà hàng ngày mai

我哋聽日喺餐廳飲橙汁

ngo5 dei6 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam ở quán cà phê cuối tuần này

我哋今個週末喺咖啡店飲橙汁

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước cam ở nhà

你喺屋企飲橙汁

nei5 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam với gia đình ở nhà hàng

我同屋企人一齊喺餐廳飲橙汁

ngo5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước cam với bạn ở nhà lát nữa

我哋遲啲同你一齊喺屋企飲橙汁

ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam ở nhà ngày mai

佢哋聽日喺屋企飲橙汁

keoi5 dei6 ting1 jat6 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước cam ở nhà hôm nay

你今日喺屋企飲橙汁

nei5 gam1 jat6 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam với bạn ở nhà hàng tối nay

佢哋今晚同你一齊喺餐廳飲橙汁

keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam ở nhà hôm nay

我今日喺屋企飲橙汁

ngo5 gam1 jat6 hai2 uk1 kei2 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam cuối tuần này

我今個週末飲橙汁

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam với bạn tối nay

我今晚同你一齊飲橙汁

ngo5 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước cam ở quán cà phê

佢哋喺咖啡店飲橙汁

keoi5 dei6 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam với gia đình lát nữa

我遲啲同屋企人一齊飲橙汁

ngo5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước cam với bạn bè ở nhà hàng

我同朋友一齊喺餐廳飲橙汁

ngo5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 caang2 zap1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.