未呀,我仲食緊。
mei6 aa3 ngo5 zung6 sik6 gan2
Chưa, tôi vẫn đang ăn.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
未呀
mei6 aa3
chưa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Khi trả lời, 未呀 là chưa; ở cuối câu hỏi, nó hỏi việc đã xong chưa.
未呀,我仲食緊。
mei6 aa3 ngo5 zung6 sik6 gan2
Chưa, tôi vẫn đang ăn.
未呀,佢未到。
mei6 aa3 keoi5 mei6 dou3
Chưa, người ấy chưa đến.