六十蚊
luk6 sap6 man1
60 đô la Hồng Kông
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
六十
luk6 sap6
60
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
六十 là 6 chục: 6 × 10 = 60. Hàng đơn vị đứng sau 十; 六十一 là 61. Thêm đơn vị để nói rõ đang đếm gì.
六十蚊
luk6 sap6 man1
60 đô la Hồng Kông
六十分鐘
luk6 sap6 fan1 zung1
60 phút