我哋幾點出發呀?
ngo5 dei6 gei2 dim2 ceot1 faat3 aa3
Chúng ta đi lúc mấy giờ?
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
出發
ceot1 faat3
rời đi
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
出發 là khởi hành chuyến đi; 走 dùng rộng hơn cho việc rời một nơi.
我哋幾點出發呀?
ngo5 dei6 gei2 dim2 ceot1 faat3 aa3
Chúng ta đi lúc mấy giờ?
我哋而家出發
ngo5 dei6 ji4 gaa1 ceot1 faat3
Chúng tôi khởi hành bây giờ.