Tôi có một chìa khóa
我有鎖匙ngo5 jau5 so2 si4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm

鎖匙
so2 si4
chìa khóa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Từ này chỉ chìa khóa dùng để mở khóa. Các ví dụ phân biệt việc có chìa khóa với việc quên mang theo; câu thứ hai giải thích lý do hiện giờ bạn không thể dùng chìa khóa của mình.
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.