今日我有鎖匙
gam1 jat6 ngo5 jau5 so2 si4
Hôm nay, Tôi có một chìa khóa.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有鎖匙
ngo5 jau5 so2 si4
Tôi có một chìa khóa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我有鎖匙 để nói bạn có gì bên mình; thay 有 bằng 冇 khi không có món đó.
今日我有鎖匙
gam1 jat6 ngo5 jau5 so2 si4
Hôm nay, Tôi có một chìa khóa.
我有鎖匙,你呢?
ngo5 jau5 so2 si4 nei5 ne1
Tôi có một chìa khóa. Còn bạn?
Chúng tôi có một chìa khóa
我哋有鎖匙
ngo5 dei6 jau5 so2 si4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ có một chìa khóa
佢哋有鎖匙
keoi5 dei6 jau5 so2 si4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn có một chìa khóa
你有鎖匙
nei5 jau5 so2 si4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.