今日我想溫書。
gam1 jat6 ngo5 soeng2 wan1 syu1
Hôm nay, tôi muốn học.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我想溫書
ngo5 soeng2 wan1 syu1
Tôi muốn học
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
想溫書 là muốn ôn bài, phù hợp sắp xếp thời gian trước kỳ thi hoặc buổi học.
今日我想溫書。
gam1 jat6 ngo5 soeng2 wan1 syu1
Hôm nay, tôi muốn học.
聽日我想溫書。
ting1 jat6 ngo5 soeng2 wan1 syu1
Ngày mai, tôi muốn học.
Bạn muốn học hôm nay
你今日想溫書
nei5 gam1 jat6 soeng2 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn muốn học ngày mai
你聽日想溫書
nei5 ting1 jat6 soeng2 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn học với bạn bây giờ
我想而家同你一齊溫書
ngo5 soeng2 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn học với bạn bè tối nay
我想今晚同朋友一齊溫書
ngo5 soeng2 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn học bây giờ
我想而家溫書
ngo5 soeng2 ji4 gaa1 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi muốn học với bạn bè cuối tuần này
我想今個週末同朋友一齊溫書
ngo5 soeng2 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ muốn học lát nữa
佢哋遲啲想溫書
keoi5 dei6 ci4 di1 soeng2 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.