Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi muốn họcbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我想溫書

ngo5 soeng2 wan1 syu1

Tôi muốn học

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

想溫書 là muốn ôn bài, phù hợp sắp xếp thời gian trước kỳ thi hoặc buổi học.

Ví dụ

今日我想溫書。

gam1 jat6 ngo5 soeng2 wan1 syu1

Hôm nay, tôi muốn học.

聽日我想溫書。

ting1 jat6 ngo5 soeng2 wan1 syu1

Ngày mai, tôi muốn học.

Biến thành lời của bạn

Họ muốn học bây giờ

佢哋而家想溫書

keoi5 dei6 ji4 gaa1 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với bạn lát nữa

我想遲啲同你一齊溫書

ngo5 soeng2 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn muốn học tối nay

你今晚想溫書

nei5 gam1 maan5 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học một mình lát nữa

我想遲啲自己溫書

ngo5 soeng2 ci4 di1 zi6 gei2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi muốn học lát nữa

我哋遲啲想溫書

ngo5 dei6 ci4 di1 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với gia đình tối nay

我想今晚同屋企人一齊溫書

ngo5 soeng2 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ muốn học cuối tuần này

佢哋今個週末想溫書

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với gia đình

我想同屋企人一齊溫書

ngo5 soeng2 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với bạn bè bây giờ

我想而家同朋友一齊溫書

ngo5 soeng2 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với bạn ngày mai

我想聽日同你一齊溫書

ngo5 soeng2 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với bạn hôm nay

我想今日同你一齊溫書

ngo5 soeng2 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với gia đình ngày mai

我想聽日同屋企人一齊溫書

ngo5 soeng2 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học cuối tuần này

我想今個週末溫書

ngo5 soeng2 gam1 go3 zau1 mut6 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học hôm nay

我想今日溫書

ngo5 soeng2 gam1 jat6 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ muốn học hôm nay

佢哋今日想溫書

keoi5 dei6 gam1 jat6 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học một mình tối nay

我想今晚自己溫書

ngo5 soeng2 gam1 maan5 zi6 gei2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với bạn bè hôm nay

我想今日同朋友一齊溫書

ngo5 soeng2 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi muốn học

我哋想溫書

ngo5 dei6 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học một mình

我想自己溫書

ngo5 soeng2 zi6 gei2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học lát nữa

我想遲啲溫書

ngo5 soeng2 ci4 di1 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học một mình bây giờ

我想而家自己溫書

ngo5 soeng2 ji4 gaa1 zi6 gei2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi muốn học ngày mai

我哋聽日想溫書

ngo5 dei6 ting1 jat6 soeng2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học một mình ngày mai

我想聽日自己溫書

ngo5 soeng2 ting1 jat6 zi6 gei2 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi muốn học với gia đình bây giờ

我想而家同屋企人一齊溫書

ngo5 soeng2 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.