Tôi dự định du lịch một mình hôm nay
我打算今日自己去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算去旅行
ngo5 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Tôi dự định du lịch
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi dự định du lịch một mình hôm nay
我打算今日自己去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định du lịch lát nữa
我哋遲啲打算去旅行
ngo5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch một mình bây giờ
我打算而家自己去旅行
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 zi6 gei2 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định du lịch bây giờ
你而家打算去旅行
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn ngày mai
我打算聽日同你一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn bè tối nay
我打算今晚同朋友一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với gia đình lát nữa
我打算遲啲同屋企人一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với gia đình cuối tuần này
我打算今個週末同屋企人一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định du lịch ngày mai
你聽日打算去旅行
nei5 ting1 jat6 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định du lịch hôm nay
佢哋今日打算去旅行
keoi5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định du lịch
你打算去旅行
nei5 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn bây giờ
我打算而家同你一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định du lịch lát nữa
你遲啲打算去旅行
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định du lịch tối nay
你今晚打算去旅行
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch bây giờ
我打算而家去旅行
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn tối nay
我打算今晚同你一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch một mình
我打算自己去旅行
ngo5 daa2 syun3 zi6 gei2 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định du lịch ngày mai
我哋聽日打算去旅行
ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với bạn bè ngày mai
我打算聽日同朋友一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch ngày mai
我打算聽日去旅行
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch hôm nay
我打算今日去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định du lịch với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊去旅行
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 leoi5 hang4
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.