Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè cuối tuần này
我打算今個週末同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算影相
ngo5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Tôi dự định chụp ảnh
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè cuối tuần này
我打算今個週末同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh một mình ngày mai
我打算聽日自己影相
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh một mình cuối tuần này
我打算今個週末自己影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh hôm nay
我打算今日影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình bây giờ
我打算而家同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh lát nữa
我哋遲啲打算影相
ngo5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn ngày mai
我打算聽日同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn lát nữa
我打算遲啲同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh tối nay
我哋今晚打算影相
ngo5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định chụp ảnh lát nữa
你遲啲打算影相
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh một mình lát nữa
我打算遲啲自己影相
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh lát nữa
我打算遲啲影相
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh một mình bây giờ
我打算而家自己影相
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn
我打算同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh
佢哋打算影相
keoi5 dei6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định chụp ảnh cuối tuần này
你今個週末打算影相
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh cuối tuần này
我哋今個週末打算影相
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè hôm nay
我打算今日同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình lát nữa
我打算遲啲同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh ngày mai
我哋聽日打算影相
ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh ngày mai
我打算聽日影相
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh
我哋打算影相
ngo5 dei6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh cuối tuần này
我打算今個週末影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.