Bạn dự định đi bộ đường dài tối nay
你今晚打算行山
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算行山
ngo5 daa2 syun3 haang4 saan1
Tôi dự định đi bộ đường dài
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Bạn dự định đi bộ đường dài tối nay
你今晚打算行山
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình lát nữa
我打算遲啲自己行山
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình hôm nay
我打算今日自己行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè ngày mai
我打算聽日同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài
佢哋打算行山
keoi5 dei6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài ngày mai
佢哋聽日打算行山
keoi5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài bây giờ
我哋而家打算行山
ngo5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với gia đình
我打算同屋企人一齊行山
ngo5 daa2 syun3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với gia đình lát nữa
我打算遲啲同屋企人一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi bộ đường dài bây giờ
你而家打算行山
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi bộ đường dài lát nữa
你遲啲打算行山
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài ngày mai
我打算聽日行山
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài bây giờ
佢哋而家打算行山
keoi5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài cuối tuần này
佢哋今個週末打算行山
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với gia đình ngày mai
我打算聽日同屋企人一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi bộ đường dài cuối tuần này
你今個週末打算行山
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài lát nữa
佢哋遲啲打算行山
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn ngày mai
我打算聽日同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bây giờ
我打算而家同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi bộ đường dài ngày mai
你聽日打算行山
nei5 ting1 jat6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài hôm nay
我哋今日打算行山
ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với gia đình bây giờ
我打算而家同屋企人一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn
我打算同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn tối nay
我打算今晚同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.