今日我要影相。
gam1 jat6 ngo5 jiu3 jing2 soeng2
Hôm nay, tôi cần chụp ảnh.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我要影相
ngo5 jiu3 jing2 soeng2
Tôi cần chụp ảnh
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
影相 là chụp ảnh bằng máy hoặc điện thoại; dùng 影, không dùng 畫 là vẽ.
今日我要影相。
gam1 jat6 ngo5 jiu3 jing2 soeng2
Hôm nay, tôi cần chụp ảnh.
聽日我要影相。
ting1 jat6 ngo5 jiu3 jing2 soeng2
Ngày mai, tôi cần chụp ảnh.
Tôi cần chụp ảnh với bạn lát nữa
我遲啲要同你一齊影相
ngo5 ci4 di1 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh một mình ngày mai
我聽日要自己影相
ngo5 ting1 jat6 jiu3 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cần chụp ảnh cuối tuần này
我哋今個週末要影相
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn bè
我要同朋友一齊影相
ngo5 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn cuối tuần này
我今個週末要同你一齊影相
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn
我要同你一齊影相
ngo5 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn bây giờ
我而家要同你一齊影相
ngo5 ji4 gaa1 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ cần chụp ảnh cuối tuần này
佢哋今個週末要影相
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh hôm nay
我今日要影相
ngo5 gam1 jat6 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cần chụp ảnh ngày mai
我哋聽日要影相
ngo5 dei6 ting1 jat6 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với gia đình bây giờ
我而家要同屋企人一齊影相
ngo5 ji4 gaa1 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với gia đình
我要同屋企人一齊影相
ngo5 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với gia đình cuối tuần này
我今個週末要同屋企人一齊影相
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn ngày mai
我聽日要同你一齊影相
ngo5 ting1 jat6 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn bè lát nữa
我遲啲要同朋友一齊影相
ngo5 ci4 di1 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với gia đình tối nay
我今晚要同屋企人一齊影相
ngo5 gam1 maan5 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh một mình hôm nay
我今日要自己影相
ngo5 gam1 jat6 jiu3 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn bè tối nay
我今晚要同朋友一齊影相
ngo5 gam1 maan5 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ cần chụp ảnh bây giờ
佢哋而家要影相
keoi5 dei6 ji4 gaa1 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cần chụp ảnh bây giờ
我哋而家要影相
ngo5 dei6 ji4 gaa1 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh với bạn bè ngày mai
我聽日要同朋友一齊影相
ngo5 ting1 jat6 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần chụp ảnh một mình
我要自己影相
ngo5 jiu3 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn cần chụp ảnh bây giờ
你而家要影相
nei5 ji4 gaa1 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cần chụp ảnh
我哋要影相
ngo5 dei6 jiu3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.