Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi uống nướcbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我飲水

ngo5 jam2 seoi2

Tôi uống nước

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 飲 với 水; 要一杯水 là gọi một cốc đồ uống.

Ví dụ

我飲水,你呢?

ngo5 jam2 seoi2 nei5 ne1

Tôi uống nước. Còn bạn thì sao?

我飲水,唔飲咖啡

ngo5 jam2 seoi2 m4 jam2 gaa3 fe1

Tôi uống nước. Tôi không uống cà phê.

Biến thành lời của bạn

Họ uống nước ở nhà bây giờ

佢哋而家喺屋企飲水

keoi5 dei6 ji4 gaa1 hai2 uk1 kei2 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước với gia đình cuối tuần này

你今個週末同屋企人一齊飲水

nei5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước với bạn bè ở nhà bây giờ

我哋而家同朋友一齊喺屋企飲水

ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước với bạn bè ở quán cà phê tối nay

我哋今晚同朋友一齊喺咖啡店飲水

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước với gia đình

我哋同屋企人一齊飲水

ngo5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống nước với bạn bè

你同朋友一齊飲水

nei5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống nước với bạn bè ở quán cà phê

我哋同朋友一齊喺咖啡店飲水

ngo5 dei6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước ở quán cà phê cuối tuần này

佢哋今個週末喺咖啡店飲水

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước với bạn bè ở nhà hàng cuối tuần này

我今個週末同朋友一齊喺餐廳飲水

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống nước với bạn bè ở nhà ngày mai

我聽日同朋友一齊喺屋企飲水

ngo5 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống nước ở nhà hàng ngày mai

佢哋聽日喺餐廳飲水

keoi5 dei6 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 seoi2

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.