Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi uống sữa đậu nànhbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我飲豆漿

ngo5 jam2 dau6 zoeng1

Tôi uống sữa đậu nành

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 飲 với 豆漿; 要一杯豆漿 là gọi một cốc đồ uống.

Ví dụ

我飲豆漿,你呢?

ngo5 jam2 dau6 zoeng1 nei5 ne1

Tôi uống sữa đậu nành. Còn bạn thì sao?

我飲豆漿,唔加糖

ngo5 jam2 dau6 zoeng1 m4 gaa1 tong4

Tôi uống sữa đậu nành. Không đường.

Biến thành lời của bạn

Họ uống sữa đậu nành với bạn bè ở quán cà phê lát nữa

佢哋遲啲同朋友一齊喺咖啡店飲豆漿

keoi5 dei6 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống sữa đậu nành với bạn bè ở quán cà phê ngày mai

佢哋聽日同朋友一齊喺咖啡店飲豆漿

keoi5 dei6 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành ở quán cà phê hôm nay

我今日喺咖啡店飲豆漿

ngo5 gam1 jat6 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở quán cà phê tối nay

我哋今晚同屋企人一齊喺咖啡店飲豆漿

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống sữa đậu nành với gia đình ở quán cà phê lát nữa

你遲啲同屋企人一齊喺咖啡店飲豆漿

nei5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành lát nữa

我哋遲啲飲豆漿

ngo5 dei6 ci4 di1 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở quán cà phê lát nữa

我遲啲同屋企人一齊喺咖啡店飲豆漿

ngo5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở nhà lát nữa

我哋遲啲同屋企人一齊喺屋企飲豆漿

ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống sữa đậu nành với gia đình ở quán cà phê

佢哋同屋企人一齊喺咖啡店飲豆漿

keoi5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với bạn bè hôm nay

我今日同朋友一齊飲豆漿

ngo5 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở nhà hàng cuối tuần này

我今個週末同屋企人一齊喺餐廳飲豆漿

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành ở nhà hàng hôm nay

我今日喺餐廳飲豆漿

ngo5 gam1 jat6 hai2 caan1 teng1 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống sữa đậu nành với gia đình bây giờ

你而家同屋企人一齊飲豆漿

nei5 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành với bạn bè ở quán cà phê

我哋同朋友一齊喺咖啡店飲豆漿

ngo5 dei6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành với bạn ở nhà tối nay

我哋今晚同你一齊喺屋企飲豆漿

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với bạn tối nay

我今晚同你一齊飲豆漿

ngo5 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở quán cà phê ngày mai

我聽日同屋企人一齊喺咖啡店飲豆漿

ngo5 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn uống sữa đậu nành với bạn bè tối nay

你今晚同朋友一齊飲豆漿

nei5 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống sữa đậu nành với bạn bè hôm nay

佢哋今日同朋友一齊飲豆漿

keoi5 dei6 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với gia đình ở nhà tối nay

我今晚同屋企人一齊喺屋企飲豆漿

ngo5 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với bạn bè ở nhà hàng

我同朋友一齊喺餐廳飲豆漿

ngo5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi uống sữa đậu nành với bạn ở nhà lát nữa

我哋遲啲同你一齊喺屋企飲豆漿

ngo5 dei6 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi uống sữa đậu nành với bạn lát nữa

我遲啲同你一齊飲豆漿

ngo5 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ uống sữa đậu nành với gia đình ở nhà hàng cuối tuần này

佢哋今個週末同屋企人一齊喺餐廳飲豆漿

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 jam2 dau6 zoeng1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.