我想去,不過冇時間
ngo5 soeng2 heoi3 bat1 gwo3 mou5 si4 gaan3
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
不過
bat1 gwo3
tuy nhiên / nhưng
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
不過 mở đầu ý dè dặt hoặc tương phản sau mệnh đề đầu; thường làm lời từ chối nhẹ hơn.
我想去,不過冇時間
ngo5 soeng2 heoi3 bat1 gwo3 mou5 si4 gaan3
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
好食,不過有啲貴
hou2 sik6 bat1 gwo3 jau5 di1 gwai3
Ngon nhưng hơi đắt.