我每日行路
ngo5 mui5 jat6 haang4 lou6
Tôi đi bộ mỗi ngày.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
每日
mui5 jat6
mỗi ngày
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Đặt 每日 trước hành động để chỉ thời gian; 我每日行路 cho thấy vị trí thường dùng trong câu.
我每日行路
ngo5 mui5 jat6 haang4 lou6
Tôi đi bộ mỗi ngày.
佢每日都嚟
keoi5 mui5 jat6 dou1 lai4
Người ấy đến mỗi ngày.