Lối ra nào?bằng tiếng Quảng Đông.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
邊個出口呀?
bin1 go3 ceot1 hau2 aa3
lối ra nào?
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
CÂU TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · CHỈ ĐƯỜNG
Lối ra bằng tiếng Quảng Đông: 出口 và cách hỏi lối nào
Một chút tiếng Quảng Đông cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Câu tiếng Quảng Đông
Từ và câu hỏi đầy đủ
出口 (ceot1 hau2) nghĩa là “lối ra”. Câu đã lưu 邊個出口呀? (bin1 go3 ceot1 hau2 aa3) hỏi “Lối ra nào?”. Dùng ở ga MTR khi điểm đến đã rõ hoặc cho người kia xem điểm đến trên bản đồ. Bản ghi phát cả câu hỏi, không chỉ từ 出口.
Bản ghi giọng nói tổng hợp đã lưu từ thư viện ứng dụng Canto School.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Đọc câu
- Nghĩa
- lối ra nào?
- Chữ Hán phồn thể
- 邊個出口呀?
- Jyutping
- bin1 go3 ceot1 hau2 aa3
Cách phát âm
邊個 (bin1 go3) hỏi “nào”, 出口 (ceot1 hau2) là lối ra và aa3 kết câu ngắn. Điểm đến cần rõ qua ngữ cảnh hoặc bản đồ.
- bin1 go3nào
- ceot1 hau2lối ra
- aa3đuôi câu hỏi thân thiện
Nghe câu hỏi liền mạch rồi tưởng tượng chỉ điểm đến trên sơ đồ ga trước khi nói lại.
Khi nào dùng
Cửa ra MTR rất quan trọng ở Hồng Kông; ghép câu với điểm đến hoặc cho xem bản đồ.
Thử dùng khi: Kiểm tra cần lối ra ga nào.
Nghĩa đen gần đúng: lối ra nào.