我收到你個訊息
ngo5 sau1 dou2 nei5 go3 seon3 sik1
Tôi nhận được tin nhắn của bạn.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
收到
sau1 dou2
đã nhận
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
咗 trong 收到咗 đánh dấu thay đổi đã hoàn tất; dùng khi kể việc đã xảy ra.
我收到你個訊息
ngo5 sau1 dou2 nei5 go3 seon3 sik1
Tôi nhận được tin nhắn của bạn.
收到,我即刻做
sau1 dou2 ngo5 zik1 hak1 zou6
Rõ rồi, tôi làm ngay.