收到,接到佢之後話聲我知。
sau1 dou2 zip3 dou2 keoi5 zi1 hau6 waa6 seng1 ngo5 zi1
Hiểu rồi. Đón được rồi thì báo cho tôi biết nhé.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
話聲我知
waa6 seng1 ngo5 zi1
báo cho tôi biết
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 話聲我知 trong lời nhờ cụ thể; thêm 唔該 khi nhờ người khác giúp.
收到,接到佢之後話聲我知。
sau1 dou2 zip3 dou2 keoi5 zi1 hau6 waa6 seng1 ngo5 zi1
Hiểu rồi. Đón được rồi thì báo cho tôi biết nhé.
有消息就話聲我知
jau5 siu1 sik1 zau6 waa6 seng1 ngo5 zi1
Có tin thì báo tôi biết.