佢係老師
keoi5 hai6 lou5 si1
Người ấy là giáo viên.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
係
hai6
là
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
係 nối người hoặc vật với danh tính; miêu tả như 好忙 thường không cần 係.
佢係老師
keoi5 hai6 lou5 si1
Người ấy là giáo viên.
呢個係我個袋
ni1 go3 hai6 ngo5 go3 doi2
Đây là túi của tôi.