Tôi dự định học với gia đình ngày mai
我打算聽日同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算溫書
ngo5 daa2 syun3 wan1 syu1
Tôi dự định học
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi dự định học với gia đình ngày mai
我打算聽日同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định học ngày mai
我哋聽日打算溫書
ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định học lát nữa
我哋遲啲打算溫書
ngo5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với gia đình cuối tuần này
我打算今個週末同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định học bây giờ
你而家打算溫書
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định học hôm nay
佢哋今日打算溫書
keoi5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với bạn bè cuối tuần này
我打算今個週末同朋友一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định học cuối tuần này
我哋今個週末打算溫書
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học một mình tối nay
我打算今晚自己溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định học lát nữa
佢哋遲啲打算溫書
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với bạn bây giờ
我打算而家同你一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với gia đình
我打算同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định học lát nữa
你遲啲打算溫書
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định học cuối tuần này
佢哋今個週末打算溫書
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với bạn bè hôm nay
我打算今日同朋友一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học bây giờ
我打算而家溫書
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học một mình hôm nay
我打算今日自己溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định học hôm nay
我哋今日打算溫書
ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với bạn tối nay
我打算今晚同你一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định học
我哋打算溫書
ngo5 dei6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với gia đình tối nay
我打算今晚同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định học ngày mai
佢哋聽日打算溫書
keoi5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định học với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊溫書
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 wan1 syu1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.